Trang toanlop2.com

Mang đến những tài liệu hay và hữu ích nhất cho các bạn học sinh khối lớp 2 !

25/01/2018

Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 sách giáo khoa toán 2 trang 181

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 181

GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 2 TRANG 181

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 181

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 181


Bài 4:

Độ dài của tấm vải là:
40 - 16 = 24 (m)
Đáp số: 24m

Bài 5:

Dùng thước có vạch chia xăng -ti-mét để đo độ dài từng cạnh, được:
AB = 4cm, BC = 3cm, AC = 4cm.
Chu vi hình tam giác ABC là:
4 + 3 + 4 = 11 (cm)
Đáp số: 11 cm.

Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 sách giáo khoa toán 2 trang 180, 181

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 180 181

GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 2 TRANG 180, 181

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 180 181

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 180 181


Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 sách giáo khoa toán 2 trang 180

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 180

GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 2 TRANG 180

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 180

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 180


Giải bài tập 1, 2, 3, 4 sách giáo khoa toán 2 trang 178, 179

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 178 179

GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 2 TRANG 178, 179

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 178 179

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 178 179


Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 sách giáo khoa toán 2 trang 177, 178

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 177 178

GIẢI BÀI TẬP SÁCH  GIÁO KHOA TOÁN 2 TRANG 177, 178

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 177 178

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 177 178


Bài 1:

a) Đường gấp khúc ABCD là:
3 + 2 + 4 = 9 (cm)
Đáp số: 9cm.
b) Độ dài đường gấp khúc GHKM là:
20 + 20 + 20 + 20 = 80 (mm)
Đáp số: 80mm.

Bài 2:

Chu vi hình tam giác ABC là:
30 + 15 + 35 = 80 (cm)
Đáp số: 80 cm.

Bài 3:

Chu vi hình tứ giác MNPQ là:
5 + 5 + 5 + 5 = 20 (cm)
Đáp số: 20cm.
(Hoặc có thể tính: 5 x 4 = 20 cm)

Bài 4:

Ước lượng bằng mắt, ta thấy:
Tổng độ dài các đoạn thẳng MN, OP, QC bằng độ dài đoạn thẳng AB.
Tổng độ dài các đoạn thẳng AM, NO, PQ bằng độ dài đoạn thẳng BC.
Vậy độ dài hai đường gấp khúc ABC và AMNOPQC bằng nhau.
Độ dài đường gấp khúc ABC là:
5 + 6 = 11 (cm)
Độ dài đường gấp khúc AMNOPQC là:
2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 1 =11 (cm)
Vậy độ dài hai đường gấp khúc đó bằng nhau.

Bài 5:

Có thể xếp hình như sau:
giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 177 178

Giải bài tập 1, 2, 3, 4 sách giáo khoa toán 2 trang 176, 177

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 176 177

GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 2 TRANG 176, 177

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 176 177

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 176 177

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 176 177

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 176 177


Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 sách giáo khoa toán 2 trang 172

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 172

GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 2 TRANG 172



Bài 1: Tính nhẩm:

a)
2 x 8 =                        12 : 2 =                    2 x 9 =                       18 : 3 =
3 x 9 =                        12 : 3 =                    5 x 7 =                       45 : 5 =
4 x 5 =                        12 : 4 =                    5 x 8 =                       40 : 4 =
5 x 6 =                        15 : 5 =                    3 x 6 =                       20 : 2 =
b)
20 x 4 =                      30 x 3 =                   20 x 2 =                     30 x 2 =
80 : 4 =                        90 : 3 =                    40 : 2 =                      60 : 2 =

Bài 2: Tính:

4 x 6 + 16 =                         20 : 4 x 6 =
5 x 7 + 25 =                         30 : 5 : 2 =

Bài 3: Học sinh 2A xếp thành 8 hàng, mỗi hàng có 3 học sinh. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh ?

Bài 4: Hình nào đã khoanh vào 1/3 số hình tròn

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 172

Bài 5: Tìm X:

a) X : 3 = 5;
b) 5 x X = 35.

Bài giải:

Bài 1:

a)
2 x 8 = 16              12 : 2 = 6
3 x 9 = 27              12 : 3 = 4
4 x 5 = 20              12 : 4 = 3
5 x 6 = 30              15 : 5 = 3
2 x 9 = 18              18 : 3 = 6
5 x 7 = 35              45 : 5 = 9
5 x 8 = 40              40 : 4 = 10
3 x 6 = 18              20 : 2 = 10
b)
20 x 4 = 80           30 x 3 = 90
80 : 4 = 20            90 : 3 = 30
20 x 2 = 40          30 x 2 = 60
40 : 2 = 20            60 : 2 = 30

Bài 2:

4 x 6 + 16 = 24 + 16 = 40
20 : 4 x 6 = 5 x 6 = 30
5 x 7 + 25 = 35 + 25 = 60
30 : 5 : 2 = 6 : 2 = 3

Bài 3:

Số học sinh của lớp 2A là:
3 x 8 = 24 (học sinh)
Đáp số: 24 học sinh.

Bài 4:

Hình a)

Bài 5:

a) X : 3 = 5
         X = 5 x 3
         X = 15
b) 5 x X = 35
          X = 35 : 5
          X = 7

Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 sách giáo khoa toán 2 trang 171

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 171

GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 2 TRANG 171



Bài 1: Tính nhẩm:

500 + 300 =                       400 + 300 =                    700 + 100 =
800 - 500 =                         600 - 400 =                     800 - 700 =
800 - 300 =                         600 - 200 =                      800 -100 =

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

a) 65 + 29                       55 + 45;                 100 - 72
b) 345 + 422                 674 - 353                 517 + 360

Bài 3: 

An cao 165cm, em thấp hơn anh 33cm. Hỏi em cao bao nhiêu xăng-ti-mét ?

Bài 4: 

Đội Một trồng được 530 cây, đội Hai trồng được nhiều hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?

Bài 5: Tìm x:

a) x - 32 = 45
b) x + 45 = 79

Bài giải:

Bài 1:

500 + 300 = 800                      400 + 300 = 700                             700 + 100 = 800
800 - 500 = 300                        600 - 400 = 200                              800 - 700 = 100
800 - 300 = 500                        600 - 200 = 400                               800 -100 = 700

Bài 2:

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 171

Bài 3:

Chiều cao của em là:
165 - 32 = 132 (cm)
Đáp số: 132cm

Bài 4:

Số cây đội Hai trồng được là:
530 + 140 = 670 (cây)
Đáp số : 670 cây

Bài 5:

a) x - 32 = 45
           x = 45 + 32
           x = 77
b) x + 45 = 79
             x = 79 - 45
             x = 34

Giải bài tập 1, 2, 3, 4 sách giáo khoa toán 2 trang 170

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 170

GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 2 TRANG 170

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 170

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 170


Giải bài tập 1, 2, 3, 4 sách giáo khoa toán lớp 2 trang 169

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 169

GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA TOÁN LỚP 2 TRANG 169

Bài 1: Mỗi ô sau ứng với cách đọc nào ?

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 169

Bài 2:

a) Viết các số 842, 965, 477, 618, 593, 404 theo mẫu:
842 = 800 + 40 + 2
b) Viết theo mẫu:
300 + 60 + 9 = 369
800 + 90 + 5 =
200 + 20 + 2 =
700 + 60 + 8 =
600 + 50 =
800 + 8 =

Bài 3: Viết các số 285, 257, 279, 297 theo thứ tự:

a) Từ lớn đến bé.
b) Từ bé đến lớn.

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 462; 464; 466;....
b) 353; 355; 357;....
c) 815; 825; 835;....

Bài giải:

Bài 1:

Nối số 307 với cách đọc d)                Nối số 650 với cách đọc b)
Nối số 811 với cách đọc i )                Nối số 596 với cách đọc h)
Nối số 939 với cách đọc a)                Nối số 745 với cách đọc c)
Nối số 125 với cách đọc g)                Nối số 484 với cách đọc e)

Bài 2:

a)842 = 800 + 40 + 2
965 = 900 + 60 + 5
477 = 400 + 70 + 7
618 = 600 + 10 + 8
593 = 500 + 90 + 3
404 = 400 + 4
b) 300 + 60 + 9 = 369
300 + 90 + 5 = 895
200 + 20 + 2 = 222
700 + 60 + 8 = 768
600 + 50 = 650
800 + 8 = 808

Bài 3:

a) 297; 285; 279; 257.
b) 257; 279; 285; 297.

Bài 4:

462; 464; 466; 468
353; 355; 357; 359
815; 825; 835; 845

Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 sách giáo khoa toán 2 trang 168

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 168

GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 2 TRANG 168

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 168

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 168


Giải bài tập 1, 2, 3 sách giáo khoa toán 2 trang 167

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 167

GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 2 TRANG 167



Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a) 456 + 323 ;                          897 - 253
b) 357 + 621 ;                          962 - 861
c) 421 + 375 ;                          431 - 411

Bài 2: Tìm X:

a) 300 + X = 800
X + 700 = 1000
b) X - 600 = 100
700 - X = 400.

Bài 3: >; <; =

60cm + 40cm...1m
300cm + 53cm...300cm + 57cm
1km...800m

Bài giải:

Bài 1:

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 167

Bài 2:

a) 300 + X = 800
              X = 800 - 300
              X = 500
X + 700 = 1000
          X = 1000 - 700
          X = 300
b) X - 600 = 100
              X = 100 + 600
              X = 700
700 - X = 400
         X = 700 - 400
         X = 300

Bài 3:

60cm + 40cm = 1m
300cm + 53cm < 300cm + 57cm
1km > 800m

Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 sách giáo khoa toán 2 trang 166

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 166

GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 2 TRANG 166



Bài 1: >; < =

937...739                                200 + 30....230
600...599                                500 + 60 + 7...597
398...40                                  500 + 50 ...649

Bài 2: Viết các số 857. 678, 599, 1000, 903 theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn.
b) Từ lớn đến bé.

Bài 3: Đặt tính rồi tính:

a) 635 + 241; 970 + 29
b) 896 - 133 ; 295 - 105

Bài 4: Tính nhẩm:

600m + 300m =
700cm + 20cm =
20dm + 500dm =
1000km - 200km =

Bài 5: Xếp 4 hình tam giác nhỏ thành hình tam giác to (xem hình vẽ):

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 166
giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 166

Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 sách giáo khoa toán 2 trang 165

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 165

GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 2 TRANG 165

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 165

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 165

Giải bài tập 1, 2, 3, 4 sách giáo khoa toán 2 trang 164

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 164

GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 2 TRANG 164

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 164

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 164


Giải bài tập 1, 2, 3, 4 sách giáo khoa toán 2 trang 162, 163

giai bai tap sach giao khoa toan lop 2 trang 162 163

GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 2 TRANG 162, 163

giai bai tap sach giao khoa toan lop 2 trang 162 163

giai bai tap sach giao khoa toan lop 2 trang 162 163


Bài 2:

a) 600 đồng
b) 700 đồng
c) 800 đồng
d) 1000 đồng

Bài 3:

Chọn hình D

Bài 4:

100 đồng + 400 đồng = 500 đồng                700 đồng + 100 đồng = 800 đồng
900 đồng - 200 đồng = 700 đồng                 800 đồng - 300 đồng = 500 đồng

Giải bài tập 1, 2, 3, 4 sách giáo khoa toán 2 trang 160

giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 160

GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 2 TRANG 160


giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 160
giai bai tap sach giao khoa toan 2 trang 160